Trang chủ
Chat Webcam Video Diễn Đàn
Âm thanh Hình ảnh Quảng cáo Thành viên Truyện-Thơ Học Nấu Ăn Du Lịch Đó Đây Blog Tên Người Thêm
 
Tìm tên bắt đầu bằng mẫu tự L
RSS
 
Nam
Xuất xứ: English 
Có nghĩa là: Abbreviation of Elizabeth and Eliza.
Tên Giống Giống: Lyza Lyzbeth  
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
Nam
Xuất xứ: English 
Có nghĩa là: Variant of Lyulf: A compound of the Old English words for 'flame' and 'wolf'.
Tên Giống Giống: Lyulf Lyubochka Lyudmila Lyuha Lyulph  
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
Nam
Xuất xứ: English 
Có nghĩa là: A compound of the Old English words for 'flame' and 'wolf'.
Tên Giống Giống: Lyulph Lyulf Lyubochka Lyuha Lyudmila  
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
Nam
Xuất xứ: Norse 
Có nghĩa là: Brother of Thorstein Torfi.
Tên Giống Giống: Lyting  
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
Nam
Xuất xứ: Biblical 
Có nghĩa là: That dissolves or disperses.
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
Nam
Xuất xứ: Biblical 
Có nghĩa là: Scattering the battle.
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
Nam
Xuất xứ: Biblical 
Có nghĩa là: Dissolving.
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
Nam
Xuất xứ: Biblical 
Có nghĩa là: That drives away sorrow.
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
Nam
Xuất xứ: Greek 
Có nghĩa là: Liberator. Lysander is one of the main characters in Shakespeare's A Midsummer Night's Dream.
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
Nam
Xuất xứ: Latin 
Có nghĩa là: Of the Iyre or song.
Tên Giống Giống: Lyris Lyrica Lyra Lyric  
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
Nam
Xuất xứ: Latin 
Có nghĩa là: Lion.
Tên Giống Giống: Lyonesse Lyonette Lyonya Lyones Lyonors Lyonet Lyonechka Lyonene  
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
Nam
Xuất xứ: Latin 
Có nghĩa là: Lion.
Tên Giống Giống: Lyonya Lyonette Lyonene Lyonors Lyonet Lyonesse Lyones Lyonechka  
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
Nam
Xuất xứ: Scottish 
Có nghĩa là: Variant of Lindsay: From the island of the lime tree. Although in the past, Lindsay was a common boys' name, today it is used more often for girls.
Tên Giống Giống: Lynelle Lyndsay Lynley Lynnette Lyngheid Lynae Lyndee Lyndi Lyn Lynzie  
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
Nam
Xuất xứ: English 
Có nghĩa là: Abbreviation of Lynnette who accompanied Sir Gareth on a knightly quest in Arthurian legend; variant of the Irish Gaelic word 'lann' meaning 'house; church.'.
Tên Giống Giống: Lynford Lynn Lynnet Lynette Lynceus Lynae Lyndon Lynzee Lynd Lynne  
1386 ngày trước · Từ BlogVietKieu
0 lên, 0 xuống
1-14 của 595
Mỗi trang: